Bài viết· Cập nhật 5 tháng 11, 2026
Chi Phí Thuê Kho TPHCM – Giá Thuê Chi Tiết Từng Quận 2027

Mục lục bài viết
Thị trường cho thuê kho bãi TPHCM đang phát triển mạnh mẽ với nhiều loại hình kho cho thuê, diện tích và vị trí khác nhau, đáp ứng nhu cầu lưu trữ hàng hóa ngày càng tăng của các doanh nghiệp.
Chi phí thuê kho tại TP.HCM phụ thuộc vào loại kho, kích thước, điều kiện bảo quản và gói thuê: kho tự quản tại MyStorage có đơn giá tham khảo từ 873.000 – 965.000 VNĐ/tháng cho khoang 1 m³ (chứa được khoảng 8 đến 10 thùng carton cỡ trung) đến 3.533.000 – 3.905.000 VNĐ/tháng cho khoang từ 10 m³ trở lên ở gói linh hoạt, chưa gồm VAT; gói 12 tháng rẻ hơn 15%. Kho xưởng thuê theo m² có giá từng quận trong bảng dưới đây, và công cụ Check Price bên dưới cho biết giá chính xác theo kích thước của bạn.
Nhu cầu thuê kho tại TP.HCM và các tỉnh phía Nam gắn với hoạt động sản xuất, kinh doanh, phân phối và thương mại điện tử. Khi đánh giá xu hướng thị trường, cần đối chiếu báo cáo có thời điểm, phạm vi địa lý và loại bất động sản cụ thể; không nên áp dụng một nhận định chung cho mọi loại kho.
Trước khi xem giá từng quận, mời bạn xem đoạn clip ngắn về cách người Việt dùng kho cá nhân để mua lại không gian sống:
Bài viết này sẽ cung cấp thông tin tổng quan về thị trường cho thuê kho bãi tại TP. Hồ Chí Minh, bao gồm giá thuê kho, so sánh giá giữa các khu vực, các yếu tố ảnh hưởng đến giá thuê, các loại kho cho thuê và thông tin liên hệ của một số đơn vị cho thuê kho uy tín.
1. Chi Phí Thuê Kho Tại TP. Hồ Chí Minh Theo Từng Quận
Thông tin thu thập từ các trang web bất động sản hàng đầu cho thấy chi phí thuê kho tại TP. Hồ Chí Minh dao động trong khoảng từ vài triệu đến hàng trăm triệu đồng mỗi tháng. Mức giá cụ thể phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm diện tích, vị trí, tiện ích và thời hạn thuê.
Cách đọc bảng giá: mỗi khoảng giá phản ánh biên độ giữa kho phổ thông và kho có điều kiện tốt hơn trong cùng một quận, chứ không phải mức dao động theo mùa. Khoảng càng rộng thì mức chênh giữa các loại kho trong khu vực càng lớn: Quận 8 trải từ 120.000 đến 700.000 đồng/m² vì gồm cả kho thường lẫn kho chuyên dụng, trong khi Quận 7 chỉ 100.000 – 150.000 đồng/m² do nguồn cung đồng đều hơn. Hãy bấm vào tên quận để xem bảng giá chi tiết theo từng loại kho trước khi chốt ngân sách.
Giá từng quận lấy từ bài phân tích riêng của MyStorage cho khu vực đó, đối chiếu với tin chào thuê công khai trên thị trường. Đây là khung giá tham khảo, không phải báo giá chính thức của MyStorage, không phải giá đã ký hợp đồng và cũng không phải giá trung bình toàn quận. Tên quận giữ theo cách gọi quen thuộc để tiện tra cứu, kể cả với các khu vực đã sáp nhập vào TP. Thủ Đức.
| Khu vực | Giá thuê tham khảo (VNĐ/tháng) | Đặc điểm, quy mô và nguồn tham khảo |
|---|---|---|
| Thuê kho Quận 1 | 160.000 – 220.000 đồng/m² | Khu trung tâm, giá cao nhất thành phố; chủ yếu kho nhỏ và kho lưu trữ hồ sơ. |
| Thuê kho Quận 2 | 71.600 – 149.400 đồng/m² | Khu trung tâm mới (TP. Thủ Đức), gần cao tốc Long Thành – Dầu Giây và cảng Cát Lái. |
| Thuê kho Quận 3 | 93.000 – 309.000 đồng/m² | Trung tâm, nhiều kho mini và kho lưu trữ hồ sơ; giá theo loại kho và điều kiện bảo quản. |
| Thuê kho Quận 4 | 120.000 – 250.000 đồng/m² | Giáp Quận 1, thuận tiện trung chuyển nội thành; từ kho mini đến kho bãi 1.000m². |
| Thuê kho Quận 5 | 145.000 – 545.000 đồng/m² | Khu thương mại sầm uất, nhiều kho nhỏ phục vụ buôn bán; giá chênh lớn theo loại kho. |
| Thuê kho Quận 6 | 130.000 – 450.000 đồng/m² | Khu Chợ Lớn, từ kho xưởng truyền thống đến kho mini và kho lạnh; giá theo loại hình. |
| Thuê kho Quận 7 | 100.000 – 150.000 đồng/m² | Gần Phú Mỹ Hưng, nhiều kho cao cấp; kho lớn và kho lạnh báo giá theo yêu cầu. |
| Thuê kho Quận 8 | 120.000 – 700.000 đồng/m² | Khu vực Phú Định, giá trải rộng từ kho thường đến kho chuyên dụng. |
| Thuê kho Quận 9 | 80.000 – 250.000 đồng/m² | Gần khu công nghệ cao, thuận tiện vận chuyển đến cảng Cát Lái. |
| Thuê kho Quận 10 | 180.000 – 300.000 đồng/m² | Nội thành, chủ yếu kho nhỏ và kho trung chuyển. |
| Thuê kho Quận 11 | 35.000 – 300.000 đồng/m² | Nhiều loại hình kho, từ kho kệ chung đến kho riêng. |
| Thuê kho Quận 12 | 70.000 – 150.000 đồng/m² | Nhiều kho công nghiệp và kho phân phối; giá cạnh tranh so với nội thành, kho mini tính trọn gói theo khoang. |
| Thuê kho Tân Bình | 150.000 – 250.000 đồng/m² | Gần sân bay Tân Sơn Nhất, phù hợp hàng luân chuyển nhanh; kho mini tính trọn gói theo khoang. |
| Thuê kho Tân Phú | 198.000 – 345.000 đồng/m² | Nhiều kho mini và kho lưu trữ hồ sơ; đơn giá quy đổi từ bảng giá trọn gói trong bài chi tiết. |
| Thuê kho Gò Vấp | 90.000 – 230.000 đồng/m² | Đa dạng loại hình, từ kho mini đến kho xưởng 2.000m². |
| Thuê kho Bình Tân | 75.000 – 140.000 đồng/m² | Khu logistics sôi động, gần quốc lộ 1A và các khu công nghiệp; lợi thế giá cho kho diện tích lớn. |
| Thuê kho Thủ Đức | 90.000 đồng/m² trở lên | Kết nối linh hoạt, nhiều kho mini và kho có điều hòa. |
| Thuê kho Bình Chánh | 120.000 – 350.000 đồng/m² | Quỹ đất rộng, phù hợp doanh nghiệp cần lưu trữ dài hạn; giá theo loại kho và điều kiện bảo quản. |
| Thuê kho Củ Chi | 70.000 – 180.000 đồng/m² | Quỹ đất rộng, chi phí thấp nhất thành phố, phù hợp kho phân phối phía Bắc. Mức giá thuộc khung chung của nhóm ngoại thành. |
| Thuê kho Hóc Môn | 74.500 – 115.000 đồng/m² | Gần các tuyến quốc lộ, mặt bằng giá thấp nhất khu vực; phù hợp kho phân phối và kho lạnh. |
Các mức giá theo quận trong bảng là khoảng tham khảo do MyStorage tổng hợp từ tin đăng cho thuê kho bãi trên thị trường, không phải báo giá của MyStorage và không phải giá trung bình toàn quận. Giá thực tế thay đổi theo vị trí cụ thể, diện tích, thời hạn thuê và tình trạng kho; hãy lấy ít nhất ba báo giá để so sánh. Bảng giá dịch vụ của MyStorage nằm ngay bên dưới.
Mức giá trong bảng tính theo đồng Việt Nam cho mỗi mét vuông mỗi tháng, tổng hợp từ bài phân tích riêng của từng quận trên MyStorage. Đây là khung giá tham khảo để lập ngân sách, chưa gồm VAT, tiền cọc và phí dịch vụ, đồng thời thay đổi theo vị trí cụ thể, thời hạn thuê và tình trạng còn trống. Khi so sánh, hãy quy các lựa chọn về cùng một nhu cầu: một kho nguyên căn vài trăm mét vuông không cùng nhóm với ngăn tủ hay kho mini vài mét khối. Bài so sánh thuê kho theo m³ và m² giúp bạn chọn cách tính phù hợp với lô hàng.
Bảng Giá Kho Tự Quản Và Kho Kệ Chung Theo Kích Thước 2027
Giá kho mini phụ thuộc loại dịch vụ, kích thước, điều kiện bảo quản và thời hạn thuê. Hai bảng dưới là khung giá tham khảo năm 2027 theo từng kích thước (1, 2, 3, 5, 7 và từ 10 m³), không phải mức giá trung bình của toàn thị trường. Giá tham khảo chưa gồm VAT; gói 12 tháng rẻ hơn gói linh hoạt 15%. Với kho tự quản, khách tự ra vào theo điều kiện cơ sở; với kho kệ chung, đơn vị vận hành nhận và lưu trữ giúp khách. Khách hàng có thể chọn cấu hình phù hợp tại Xem giá để kiểm tra mức giá hiện hành.
Kho tự quản (khoang riêng có khóa)
| Kích thước | Tiêu chuẩn, gói linh hoạt (VNĐ/tháng) | Tiêu chuẩn, gói 12 tháng (VNĐ/tháng) | Có máy lạnh, gói linh hoạt (VNĐ/tháng) | Có máy lạnh, gói 12 tháng (VNĐ/tháng) |
|---|---|---|---|---|
| 1 m³ | 873.000 – 965.000 | 742.000 – 820.000 | 1.136.000 – 1.256.000 | 966.000 – 1.067.000 |
| 2 m³ | 1.185.000 – 1.309.000 | 1.007.000 – 1.113.000 | 1.630.000 – 1.802.000 | 1.386.000 – 1.532.000 |
| 3 m³ | 1.415.000 – 1.563.000 | 1.202.000 – 1.329.000 | 1.869.000 – 2.065.000 | 1.588.000 – 1.756.000 |
| 5 m³ | 1.796.000 – 1.984.000 | 1.526.000 – 1.687.000 | 2.524.000 – 2.790.000 | 2.146.000 – 2.371.000 |
| 7 m³ | 2.612.000 – 2.886.000 | 2.220.000 – 2.453.000 | 3.533.000 – 3.905.000 | 3.003.000 – 3.319.000 |
| Từ 10 m³ trở lên | 3.533.000 – 3.905.000 | 3.003.000 – 3.319.000 | 4.853.000 – 5.363.000 | 4.125.000 – 4.559.000 |
Kho kệ chung (đơn vị vận hành nhận và lưu trữ giúp khách)
| Kích thước | Tiêu chuẩn, gói linh hoạt (VNĐ/tháng) | Tiêu chuẩn, gói 12 tháng (VNĐ/tháng) | Có máy lạnh, gói linh hoạt (VNĐ/tháng) | Có máy lạnh, gói 12 tháng (VNĐ/tháng) |
|---|---|---|---|---|
| 1 m³ | 720.000 – 796.000 | 612.000 – 677.000 | 851.000 – 941.000 | 724.000 – 800.000 |
| 2 m³ | 917.000 – 1.013.000 | 779.000 – 861.000 | 1.123.000 – 1.241.000 | 954.000 – 1.055.000 |
| 3 m³ | 1.100.000 – 1.216.000 | 935.000 – 1.034.000 | 1.379.000 – 1.525.000 | 1.172.000 – 1.296.000 |
| 5 m³ | 1.648.000 – 1.822.000 | 1.401.000 – 1.548.000 | 2.067.000 – 2.285.000 | 1.757.000 – 1.942.000 |
| 7 m³ | 2.057.000 – 2.273.000 | 1.748.000 – 1.932.000 | 2.580.000 – 2.852.000 | 2.193.000 – 2.424.000 |
| Từ 10 m³ trở lên | 2.713.000 – 2.999.000 | 2.306.000 – 2.549.000 | 3.400.000 – 3.758.000 | 2.890.000 – 3.194.000 |
Đơn giá trên mỗi mét khối giảm mạnh khi khoang lớn hơn, nhất là từ 1 m³ lên khoảng 5 m³, rồi gần như đi ngang: khoang 1 m³ tiêu chuẩn (gói linh hoạt) khoảng 873.000 – 965.000 VNĐ/m³, khoang 5 m³ khoảng 359.000 – 397.000 VNĐ/m³ (1.796.000 – 1.984.000 chia 5) và khoang 7 m³ khoảng 373.000 – 412.000 VNĐ/m³. Kho có máy lạnh cao hơn khoảng 30% đến 40% với kho tự quản và khoảng 18% đến 25% với kho kệ chung. Với đồ cá nhân, xem thêm gói thuê kho mini cá nhân; với hàng nhạy cảm nhiệt độ, xem dịch vụ kho lạnh và kho mát.
Chọn hình thức thuê, kích thước và nhiệt độ để xem ngay giá thuê kho MyStorage hôm nay và đặt kho với ưu đãi:
Đây là phí thuê cho cấu hình hiển thị, không mặc định bao gồm vận chuyển, bốc xếp, vật tư đóng gói, mọi lượt lấy hàng hoặc các quyền lợi bảo hiểm mở rộng. Hãy yêu cầu xác nhận từng khoản đã bao gồm/chưa bao gồm, lịch thanh toán, điều kiện ưu đãi, cơ sở đáp ứng và tình trạng còn kho trước khi đặt. Gói 12 tháng là mức phí theo tháng của thời hạn 12 tháng, không có nghĩa hợp đồng chỉ kéo dài một tháng.
2. Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Chi Phí Thuê Kho
Giá thuê kho bãi chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, được tóm tắt trong bảng sau:
| Yếu tố | Chi tiết ảnh hưởng giá |
|---|---|
| Diện tích | Tổng tiền thuê thường tăng khi quy mô kho tăng, nhưng đơn giá có thể khác theo gói thuê. Mét vuông (m²) đo diện tích, còn mét khối (m³) đo thể tích; không thể so sánh trực tiếp hai đơn vị nếu chưa biết chiều cao và phần không gian sử dụng thực tế. |
| Vị trí | Kho bãi nằm ở vị trí thuận lợi, gần trung tâm, khu công nghiệp, cảng biển sẽ có giá thuê cao hơn do chi phí vận chuyển thấp hơn và hậu cần được cải thiện. |
| Cơ sở vật chất | Kho có cơ sở hạ tầng tốt, hệ thống PCCC, điện nước đầy đủ, an ninh đảm bảo sẽ có giá thuê cao hơn. |
| Tiện ích đi kèm | Kho có các tiện ích đi kèm như dịch vụ bốc xếp, vận chuyển, quản lý kho, thùng nhựa chứa đồ sẽ có giá thuê cao hơn. |
| Thời hạn thuê | Thuê kho dài hạn thường có giá ưu đãi hơn so với thuê ngắn hạn. |
| Thị trường | Nhu cầu thuê kho xây sẵn tại TP.HCM và các tỉnh phía Nam, đặc biệt là các kho để lưu trữ hàng dược phẩm, thực phẩm – đồ uống & phân phối Nguồn cung kho bãi thay đổi theo từng thời điểm và từng phân khúc, nên một con số tổng diện tích hay tốc độ tăng trưởng chỉ có ý nghĩa khi đi kèm báo cáo gốc nêu rõ phạm vi khảo sát. Với người đi thuê, chỉ số đáng theo dõi hơn là mức giá và tình trạng còn trống tại chính khu vực mình nhắm tới. |
| Các yếu tố khác | Tình trạng kho (mới hay cũ), yếu tố môi trường, pháp lý, uy tín và kinh nghiệm của nhà cung cấp kho cũng ảnh hưởng đến giá thuê. Tỷ lệ lấp đầy và số kho còn trống có thể ảnh hưởng đến khả năng lựa chọn và thương lượng giá; cần kiểm tra tình trạng thực tế tại cơ sở vào thời điểm thuê. |

3. Cách Tính Tổng Chi Phí Thuê Kho: Phí Lưu Kho Và Phụ Phí
Tổng chi phí thuê kho gồm tiền thuê theo kích thước và loại kho, cộng VAT, vận chuyển, bốc xếp, vật tư đóng gói và các dịch vụ phát sinh đã thỏa thuận. Bảng dưới gom các khoản thường gặp và mức tham khảo năm 2027 tại MyStorage để bạn ước tính nhanh trước khi lấy báo giá chi tiết.
| Khoản phí | Mức phí tham khảo tại MyStorage (2027) |
|---|---|
| Thuê kho tự quản, khoang 1 m³ | 873.000 – 965.000 đồng/tháng (gói linh hoạt); 742.000 – 820.000 đồng/tháng (gói 12 tháng) |
| Thuê kho tự quản có máy lạnh, khoang 1 m³ | 1.136.000 – 1.256.000 đồng/tháng (gói linh hoạt); 966.000 – 1.067.000 đồng/tháng (gói 12 tháng) |
| Thuê kho kệ chung, 1 m³ | 720.000 – 796.000 đồng/tháng (gói linh hoạt); 612.000 – 677.000 đồng/tháng (gói 12 tháng) |
| Gói 12 tháng | Rẻ hơn gói linh hoạt 15% ở mọi cỡ khoang |
| VAT | Chưa gồm trong các mức trên; yêu cầu báo giá ghi rõ giá trước thuế và tổng phải thanh toán |
| Vận chuyển, bốc xếp, vật tư đóng gói | Báo giá riêng theo địa chỉ, lượng đồ và loại xe; không mặc định đã bao gồm |
| Tiền cọc và phí phát sinh | Hỏi trước khi ký: mức cọc, điều kiện hoàn cọc, số lượt lấy hàng đã bao gồm và phí vượt lượt |
Tổng chi phí cho kỳ thuê = phí thuê kho + VAT áp dụng + vận chuyển + bốc xếp + vật tư đóng gói + dịch vụ phát sinh đã thỏa thuận. Tránh cộng trùng khoản đã nằm trong gói. Tiền cọc nên theo dõi riêng như khoản tiền cần chuẩn bị ban đầu; không tự coi là chi phí mất đi hoặc khoản chắc chắn được hoàn toàn bộ.
Để chọn đúng quy mô, hãy lập danh sách đồ, đo kích thước sau đóng gói và đối chiếu kích thước kho mini. Với đồ gia đình, số mét khối cần thiết còn phụ thuộc khả năng xếp chồng và lối tiếp cận, không chỉ tổng thể tích từng món.
Ba Tình Huống Lập Ngân Sách
| Nhu cầu | Cách tính phần tiền thuê | Khoản cần hỏi thêm |
|---|---|---|
| Cá nhân có đồ vừa cấu hình kho tự quản tiêu chuẩn 1m³, thuê 3 tháng | Ví dụ giữ nguyên giá gói linh hoạt 873.000 – 965.000 đồng/tháng: 873.000 – 965.000 × 3 ≈ 2.619.000 – 2.895.000 đồng, chưa VAT | Giao nhận đầu/cuối kỳ, đóng gói, tiền cọc và điều kiện thuê thực tế |
| Gia đình gửi nội thất trong thời gian sửa nhà | Đơn giá cho dung tích đã khảo sát × số tháng dự kiến; không suy ra giá bằng cách nhân tuyến tính từ kho 1m³ | Tháo lắp, cầu thang/thang máy, xe vận chuyển, điều kiện bảo quản, kéo dài kỳ thuê |
| Shop online gửi hàng và lấy hàng nhiều lần | Phí kho theo gói + phí các tác vụ xuất/nhập thực tế đã thỏa thuận | Số lượt lấy hàng, xử lý đơn, đóng gói, giao nhận và mức dịch vụ tối thiểu nếu có |
Đây là ví dụ cách lập ngân sách, không phải ba báo giá trọn gói. Tình huống cá nhân chỉ minh họa phép tính tiền thuê với đơn giá đã đối chiếu; VAT, cọc và dịch vụ khác cần được xác nhận riêng. Gia đình nên trao đổi yêu cầu lưu trữ nội thất trước khi chốt kích thước.
Chọn Tủ Locker, Kho Tự Quản Hay Kho Dịch Vụ?
- Tủ locker: phù hợp khi đồ vừa ngăn tủ và cần điểm gửi thuận đường; đối chiếu kích thước, thời gian đặt và giờ tiếp cận tại địa điểm cụ thể.
- Kho tự quản: cân nhắc khi muốn tự sắp xếp và tự lấy đồ; kiểm tra quyền ra vào, giờ hoạt động và cấu hình kho.
- Kho kệ chung hoặc kho dịch vụ: cân nhắc khi muốn đơn vị vận hành hỗ trợ tiếp nhận, lưu trữ và lấy hàng theo quy trình. Hãy hỏi rõ cách báo trước, phí thao tác và trách nhiệm kiểm kê.
Với doanh nghiệp có nhiều mã hàng, giải pháp kho doanh nghiệp cần được so sánh cả về tần suất xuất nhập và dịch vụ vận hành, không chỉ đơn giá diện tích.
Thông Tin Nên Gửi Để Nhận Báo Giá Sát Nhu Cầu
Chuẩn bị loại hàng, ảnh và kích thước sau đóng gói, số lượng, ngày bắt đầu, thời gian thuê, tần suất lấy hàng, điều kiện bảo quản và địa chỉ giao nhận. Hãy kiểm tra danh mục hàng không được lưu trữ nếu có hàng đặc thù.
Nhận báo giá thuê kho kèm vận chuyển và yêu cầu tách rõ phí thuê, thuế, cọc, bốc xếp cùng các khoản có thể phát sinh. Với yêu cầu bảo vệ giá trị hàng hóa, đối chiếu phạm vi và điều kiện gói bảo hiểm lưu kho thay vì mặc định mọi tổn thất đều được bồi thường.
Phí Lưu Kho Và Các Khoản Phát Sinh Cần Hỏi
Ngoài tiền thuê theo đơn giá ở trên, tổng chi phí lưu kho còn gồm các khoản phí và phụ phí dưới đây. Hãy yêu cầu báo giá ghi rõ từng khoản đã bao gồm hoặc chưa bao gồm:
| Khoản phí | Cần xác nhận |
|---|---|
| Tiền thuê kho | Đơn giá theo kích thước, loại kho và gói thuê (xem bảng giá ở trên). Khung giá của MyStorage chưa gồm VAT. |
| VAT | Yêu cầu báo giá ghi rõ giá trước thuế, thuế áp dụng và tổng phải thanh toán. |
| Phí quản lý và dịch vụ bổ sung | Có thể gồm phí quản lý, bốc xếp, vận chuyển, bảo trì kho, phí sử dụng điều hòa (nếu có) và phí bảo hiểm hàng hóa. |
| Vận chuyển và bốc xếp | Không nên mặc định đã bao gồm. Yêu cầu báo giá riêng theo địa chỉ, lượng đồ, loại xe, nhân lực và điều kiện tiếp cận, cả chiều vào và chiều lấy về. |
| Số lượt lấy hàng | Phụ thuộc dịch vụ và thỏa thuận; hỏi số lượt đã bao gồm, thời gian báo trước và phí vượt gói nếu có. |
| Tiền cọc, thời hạn thuê và đổi kích thước | Xác nhận tiền cọc, điều kiện hoàn cọc, thời hạn tối thiểu, cách gia hạn, điều kiện kết thúc sớm và cách tính khi đổi kích thước giữa kỳ. |
4. Lợi Ích Của Việc Thuê Kho
Thuê kho bãi mang lại nhiều lợi ích cho doanh nghiệp, bao gồm:
- Tăng không gian lưu trữ: Thuê kho doanh nghiệp giúp công ty có thêm không gian để lưu trữ hàng hóa, nguyên vật liệu, đặc biệt là trong các đợt sản xuất lớn hoặc khi cần lưu trữ hàng tồn kho.
- Tối ưu hóa quy trình sản xuất: Kho bãi gần nhà xưởng giúp vận chuyển hàng hóa thuận tiện hơn, tối ưu hóa quy trình sản xuất và giảm chi phí vận chuyển.
- Tiết kiệm chi phí: Thuê kho giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí đầu tư xây dựng kho bãi, chi phí bảo trì, bảo dưỡng và chi phí nhân sự quản lý kho.
- Dịch vụ đi kèm: Nhiều đơn vị cho thuê kho cung cấp các dịch vụ đi kèm như vệ sinh, bảo trì kho, dịch vụ vận chuyển hàng hóa, cho thuê xe nâng, hỗ trợ quản lý kho, thùng carton giấy chứa hàng giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí và nhân sự.
- Linh hoạt: Doanh nghiệp có thể lựa chọn thời hạn thuê, diện tích kho phù hợp với nhu cầu và dễ dàng thay đổi khi cần thiết.
- Phù hợp với doanh nghiệp vừa và nhỏ: Các doanh nghiệp vừa và nhỏ (SME) có thể hưởng lợi từ việc thuê kho nhỏ trong các khu công nghiệp do tính hiệu quả về chi phí và khả năng tiếp cận cơ sở hạ tầng hiện có.
5. Các Loại Kho Cho Thuê Phổ Biến
Thị trường cho thuê kho bãi tại TP. Hồ Chí Minh cung cấp đa dạng các loại kho, bao gồm:
- Kho thông thường: Đây là loại kho phổ biến nhất, được sử dụng để lưu trữ hàng hóa thông thường, không yêu cầu điều kiện bảo quản đặc biệt.
- Kho lạnh: Kho lạnh được thiết kế để bảo quản các loại hàng hóa cần nhiệt độ thấp như thực phẩm đông lạnh, nông sản, thủy hải sản, dược phẩm. Kho lạnh có nhiều loại với dải nhiệt độ khác nhau, ví dụ: kho bảo quản lạnh (-2°C đến 5°C), kho bảo quản đông (tối thiểu -18°C), kho đa năng (-12°C) và kho gia lạnh (xuống tới -5°C).
- Kho ngoại quan: Kho ngoại quan là nơi lưu trữ hàng hóa xuất nhập khẩu, chờ làm thủ tục hải quan.
- Kho mini: Kho mini có diện tích nhỏ, phù hợp với nhu cầu lưu trữ của các cá nhân, hộ gia đình hoặc doanh nghiệp nhỏ.
6. Liên Hệ Với Các Công Ty Cho Thuê Kho
Dưới đây là một số công ty cho thuê kho uy tín tại TP. Hồ Chí Minh:
- Mystorage
- Eimskip
- U&I Logistic
- Freight Mark Vietnam
- Vinalines logistics Việt Nam
- Kho Lạnh Vinh Khánh
Thị trường cho thuê kho bãi tại TP. Hồ Chí Minh đang phát triển sôi động, mang đến nhiều lựa chọn cho các doanh nghiệp với nhu cầu lưu trữ hàng hóa đa dạng. Giá thuê kho dao động từ vài triệu đến hàng trăm triệu đồng mỗi tháng, tùy thuộc vào các yếu tố như diện tích, vị trí, cơ sở vật chất, tiện ích và thời hạn thuê.
Các quận trung tâm thường có giá thuê cao hơn, trong khi các quận vùng ven có lợi thế về diện tích và giá cả. Quận 7 nổi bật với vị trí thuận lợi cho hoạt động xuất nhập khẩu, trong khi Bình Tân phù hợp cho sản xuất quy mô lớn. Doanh nghiệp vừa và nhỏ có thể cân nhắc thuê kho nhỏ trong khu công nghiệp để tối ưu chi phí.
7. Tham Khảo Ngay Dịch Vụ Thuê Kho Tại MyStorage
Thành phố Hồ Chí Minh – trung tâm kinh tế năng động nhất cả nước – đang chứng kiến sự bùng nổ nhu cầu thuê kho mini (kho tự quản). Không chỉ doanh nghiệp, mà cả cá nhân và hộ kinh doanh nhỏ cũng đang tìm kiếm những giải pháp lưu trữ linh hoạt, tiết kiệm và an toàn hơn so với kho truyền thống.
1. Tối Ưu Chi Phí Thuê Kho
Kho mini cho phép bạn chọn dung tích phù hợp với nhu cầu, từ 1m³ trở lên. Nhờ đó, bạn tránh lãng phí không gian và chi phí như khi thuê kho lớn.
Với dịch vụ tư vấn tận tâm từ MyStorage, khách hàng dễ dàng chọn được kích thước kho phù hợp, giúp tiết kiệm đáng kể chi phí vận hành và quản lý.
2. Linh Hoạt Và Dễ Dàng Nâng Cấp
Kho mini được thiết kế để thích ứng linh hoạt với nhu cầu thay đổi. Bạn có thể đề nghị tăng hoặc giảm quy mô thuê, chuyển đổi loại kho (có hoặc không điều hòa); khả năng đáp ứng, thời gian chuyển và chi phí cần được xác nhận theo tình trạng kho trống và thỏa thuận thuê. Đây là ưu thế lớn cho doanh nghiệp thương mại điện tử, startup hoặc cá nhân cần lưu trữ ngắn hạn, theo mùa vụ.
Với hàng nhạy cảm, cần xác nhận điều kiện kho có máy lạnh và thiết bị kiểm soát độ ẩm áp dụng cho đúng cơ sở, đúng loại kho. Máy hút ẩm và điều hòa có chức năng khác nhau; không nên mặc định mọi kho đều có cùng điều kiện bảo quản.
3. Phù Hợp Cho Cá Nhân Và Doanh Nghiệp Nhỏ
Kho mini là lựa chọn lý tưởng để lưu trữ đồ gia đình, hồ sơ, hàng mẫu, mỹ phẩm, thực phẩm khô, hoặc thiết bị văn phòng.
Các doanh nghiệp vừa và nhỏ có thể mở rộng hoặc thu hẹp kho dễ dàng mà không cần đầu tư cố định – giải pháp hoàn hảo trong thời kỳ tối ưu chi phí. Đặc biệt kho chứa hàng TMĐT khá phù hợp cho chủ shop bán hàng online.
4. Kiểm Tra An Ninh Theo Từng Cơ Sở
Khi khảo sát kho mini, hãy kiểm tra phạm vi camera, cách kiểm soát ra vào, khóa kho, hệ thống cảnh báo và quy trình xử lý sự cố tại cơ sở định thuê. Trang bị có thể khác nhau giữa các địa điểm và loại dịch vụ.
Nên yêu cầu đơn vị quản lý giải thích trách nhiệm bảo quản, quyền tiếp cận và cách phối hợp khi có sự cố trước khi ký hợp đồng.
5. Vị Trí Trung Tâm, Dễ Dàng Tiếp Cận
Các kho mini có thể thuận tiện cho việc vận chuyển khi nằm gần nơi ở hoặc tuyến giao nhận của bạn. Giờ tiếp cận, cách đặt lịch lấy hàng và quyền tự ra vào phụ thuộc từng địa điểm, loại kho và thỏa thuận dịch vụ; cần xác nhận trước khi thuê.
Nếu chỉ gửi vali, túi đồ hoặc vài vật dụng nhỏ, chi phí hợp lý không nhất thiết đến từ một kho thật rộng ở xa. Bạn có thể chọn ngăn tủ trên đường đi làm hoặc gần khu vực đang lưu trú để giảm thời gian di chuyển. MyStorage có các điểm tủ gửi đồ bên trong Ministop và Centre Mall ở những địa chỉ sau:
| Điểm tủ gửi đồ MyStorage | Địa chỉ |
|---|---|
| Ministop Trần Khắc Chân | 79 Trần Khắc Chân, phường Tân Định, khu vực Quận 1, TP.HCM |
| Centre Mall Võ Văn Kiệt | 1466 Võ Văn Kiệt, Bình Tiên, khu vực Quận 6, TP.HCM |
| Ministop Trần Trọng Cung | 69 Trần Trọng Cung, Tân Thuận Đông, khu vực Quận 7, TP.HCM |
| Ministop MT Eastmark City | 39A đường 149C, Long Trường, khu vực Quận 9, TP.HCM |
Chẳng hạn, người thường đi qua Võ Văn Kiệt có thể cân nhắc Centre Mall, còn người sinh hoạt ở Long Trường có thể xem điểm Ministop MT Eastmark City trước khi tìm kho xa hơn. Hãy chọn theo lộ trình thực tế, kiểm tra đồ có vừa ngăn hay không và thời hạn thuê phù hợp. Giá của một ngăn tủ gửi đồ không nên được so trực tiếp với đơn giá kho bãi theo m²; cần đối chiếu tổng tiền của cùng lượng đồ và thời gian sử dụng.
Với những ưu điểm vượt trội về vị trí, an ninh, linh hoạt và tiện nghi, MyStorage xứng đáng là lựa chọn hàng đầu cho dịch vụ cho thuê kho mini tại TP.HCM. Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp lưu trữ hiệu quả, tiết kiệm và an toàn, hãy đến với MyStorage để trải nghiệm dịch vụ đẳng cấp và chuyên nghiệp.
Cần một ngăn tủ gần tuyến đi của bạn? Thuê tủ locker ngay và kiểm tra ngăn còn trống theo địa điểm, kích thước và thời gian sử dụng.

8. Câu Hỏi Thường Gặp
Kho ở MyStorage có an toàn không?
MyStorage trang bị camera giám sát, kiểm soát ra vào và khóa riêng cho từng khoang tự quản, cùng tùy chọn khoang có máy lạnh kèm máy hút ẩm cho đồ dễ ẩm mốc. Mỗi cơ sở có cấu hình khác nhau, nên khi đi xem kho hãy hỏi rõ phạm vi camera, cách kiểm soát ra vào, giờ được phép vào kho và điều khoản trách nhiệm trong hợp đồng.
Giá thuê kho tại TP.HCM dao động như thế nào?
Giá phụ thuộc loại kho, quy mô và vị trí. Ví dụ theo khung giá tham khảo năm 2027 của MyStorage, kho tự quản tiêu chuẩn có gói linh hoạt từ 873.000 – 965.000 đồng/tháng cho 1 m³ đến 3.533.000 – 3.905.000 đồng/tháng cho khoang từ 10 m³ trở lên, chưa VAT. Kho nguyên căn có quy mô lớn hơn cần so sánh theo diện tích và báo giá cụ thể, không đối chiếu trực tiếp với giá kho mini.
MyStorage có hỗ trợ thuê kho cho cá nhân lẫn doanh nghiệp không?
Có. MyStorage cung cấp nhiều loại kho: kho mini/self-storage cho cá nhân, online sellers, kho lớn hoặc kho doanh nghiệp cho hàng hóa, hàng tồn, tài liệu hồ sơ.
Chi phí thuê tính theo m² hay theo m³?
MyStorage tính theo mét khối (m³), vì bạn chỉ trả cho đúng thể tích mình dùng: khoang 1 m³ chứa khoảng 8 đến 10 thùng carton cỡ trung. Kho xưởng và kho bãi truyền thống thường tính theo mét vuông (m²) và yêu cầu thuê nguyên khối diện tích, nên khi so sánh hai mô hình cần quy đổi về cùng đơn vị.
Nếu thuê dài hạn có được ưu đãi không?
Có. MyStorage và nhiều đơn vị cho thuê kho khác thường có ưu đãi khi thuê dài hạn so với thuê ngắn hạn.
Kho có điều hòa / kiểm soát nhiệt độ có đắt hơn không?
Có. Kho có điều hòa/khí hậu ổn định thường có giá cao hơn kho thường do chi phí bảo trì, điện, kiểm soát môi trường. Phù hợp lưu trữ hàng hoá giá trị cao, như thiết bị điện tử. Hoặc lưu trữ hồ sơ, tài liệu, giấy tờ, chứng từ…
Nếu cần thay đổi diện tích thuê (tăng/giảm) có được không?
Có thể đề nghị tăng hoặc giảm quy mô thuê. Việc chuyển kho phụ thuộc diện tích còn trống, điều khoản hợp đồng và chi phí chuyển đổi được xác nhận trước.
Chưa biết cần kho bao nhiêu mét khối? Chụp ảnh đồ đạc và để công cụ AI Size Estimator của MyStorage ước tính giúp bạn:
Có hỗ trợ bốc xếp & vận chuyển khi thuê kho không?
Nhiều đơn vị (bao gồm MyStorage) cung cấp dịch vụ đi kèm: vận chuyển, bốc xếp, hỗ trợ xuất nhập hàng hóa, thùng carton giấy khi khách yêu cầu.
Kho ở trung tâm quận nội thành và kho vùng ven chênh lệch giá thế nào?
Khoảng giá tham khảo trong bảng trên cho thấy mức chênh rõ: các quận trung tâm như Quận 1 ở mức 160.000 đến 220.000 đồng/m²/tháng, trong khi nhiều khu vực xa trung tâm chỉ bằng khoảng một nửa. Tuy nhiên kho xa làm tăng quãng đường, thời gian và chi phí giao nhận, nên hãy so tổng chi phí mỗi tháng thay vì chỉ so tiền thuê.
Kho nhỏ (mini storage) phù hợp lưu gì?
Phù hợp lưu đồ gia đình, hành lý, quần áo, đồ dùng theo mùa, hồ sơ, thiết bị nhỏ, hàng mẫu, hoặc kho hàng nhỏ cho shop online.
Kho lớn / kho xưởng phù hợp nhu cầu nào?
Phù hợp doanh nghiệp, lưu hàng hoá số lượng lớn, hàng công nghiệp, hàng phân phối, hoặc lưu kho dài hạn.
Giá thuê kho có ổn định hay biến động theo thị trường?
Giá kho bãi cho thuê trên thị trường biến động theo cung cầu, vị trí và thời điểm. Giá dịch vụ kho tự quản của MyStorage ổn định hơn vì niêm yết theo cỡ khoang và theo gói: năm 2027, khoang 1 m³ tiêu chuẩn ở mức 873.000 đến 965.000 đồng/tháng với gói linh hoạt, và gói 12 tháng rẻ hơn 15%.
Ngoài phí thuê, còn phụ phí nào cần lưu ý?
Ngoài tiền thuê, hãy hỏi rõ: VAT (các mức giá niêm yết chưa gồm VAT), phí vận chuyển và bốc xếp, vật tư đóng gói, tiền cọc và điều kiện hoàn cọc, số lượt lấy hàng đã bao gồm cùng phí vượt lượt, và phí phát sinh khi đổi cỡ khoang hoặc kết thúc hợp đồng sớm. Bảng các khoản phí ở mục 3 liệt kê đầy đủ hơn.
Nếu muốn lưu hàng theo mùa (quần áo, vali, đồ ít dùng) thì nên chọn kho nào?
Nên chọn kho mini/self-storage hoặc kho có điều hòa/kiểm soát ẩm, phù hợp lưu đồ gia dụng, quần áo, đồ dễ hư hỏng.
Kho có an toàn chống ẩm, mốc cho đồ gỗ, giấy tờ, đồ dễ hỏng không?
Khả năng hạn chế ẩm mốc phụ thuộc điều kiện kho, thiết bị kiểm soát môi trường, cách đóng gói và đặc tính hàng hóa. Hãy xác nhận cấu hình tại cơ sở và yêu cầu bảo quản riêng của đồ gỗ, giấy tờ hoặc quần áo trước khi thuê.
Kho có phù hợp để lưu hồ sơ, tài liệu công ty hay không?
Có. Hồ sơ, chứng từ và tài liệu công ty phù hợp với khoang tự quản có khóa riêng, và nên chọn khoang có máy lạnh kèm máy hút ẩm để hạn chế ố vàng, dính trang. Khi gửi, hãy đóng hộp theo năm, dán nhãn và giữ một bảng kê để tra cứu nhanh.
Ví dụ về khoảng giá thuê kho tại một số quận quanh TP.HCM?
Bảng khoảng giá theo quận ở đầu bài được MyStorage tổng hợp từ tin đăng cho thuê kho bãi trên thị trường. Đây là khoảng tham khảo để hình dung mặt bằng giá từng khu vực, không phải giá trung bình toàn quận và không phải báo giá của MyStorage. Giá thực tế đổi theo vị trí cụ thể, diện tích, thời hạn thuê và tình trạng kho.
Tại sao nên thuê kho thay vì tự xây kho hoặc giữ đồ tại nhà?
Thuê kho giúp tiết kiệm chi phí đầu tư, nhân công, bảo trì, không gian lưu trữ linh hoạt, an toàn, thuận tiện, dễ ra vào, phù hợp cả gia đình và doanh nghiệp.
Giá thuê kho trung bình hàng tháng là bao nhiêu?
Không có một mức trung bình đúng cho mọi nhu cầu, vì giá phụ thuộc cỡ khoang và loại kho. Mốc dễ nhớ nhất: năm 2027, khoang kho tự quản 1 m³ ở mức 873.000 đến 965.000 đồng/tháng (gói linh hoạt), khoang từ 10 m³ trở lên ở mức 3.533.000 đến 3.905.000 đồng/tháng, đều chưa gồm VAT. Bảng giá theo từng cỡ khoang xem giá thuê kho mini theo kích thước.
Giá thuê kho máy lạnh đắt hơn kho thường bao nhiêu?
Theo khung giá tham khảo năm 2027 của MyStorage, cùng kho tự quản 1 m³ và gói linh hoạt theo tháng, lựa chọn tiêu chuẩn là 873.000 – 965.000 đồng/tháng, có máy lạnh là 1.136.000 – 1.256.000 đồng/tháng, đều chưa VAT; mức chênh khoảng 30% đến 40% với kho tự quản và khoảng 18% đến 25% với kho kệ chung. Đây là một cấu hình so sánh cụ thể, không phải mức chênh lệch áp dụng cho mọi kho.
Phí bốc xếp tính theo chuyến hay theo món?
Phí bốc xếp được báo riêng theo địa chỉ, lượng đồ, loại xe, số nhân lực và điều kiện tiếp cận (thang máy, khoảng cách khiêng, giờ làm việc), nên không có một mức chung cho mọi chuyến. Khi lấy báo giá, hãy yêu cầu ghi rõ bao nhiêu nhân công, bao nhiêu lượt và những việc nào đã bao gồm.
Giá thuê ngăn tủ nhỏ nhất (gửi vali) là bao nhiêu?
Giá tủ phụ thuộc địa điểm, kích cỡ và thời gian thuê. Hãy kiểm tra mức giá và tình trạng ngăn trống trên trang đặt tủ locker MyStorage; không dùng giá kho mini theo tháng để thay cho giá tủ gửi đồ.
Phí đặt cọc khi thuê kho là bao nhiêu?
Tiền cọc không nằm trong bảng giá niêm yết và được xác nhận khi ký hợp đồng. Bạn nên hỏi bốn điều: mức cọc, điều kiện hoàn cọc, thời điểm hoàn và những khoản nào có thể bị trừ vào cọc khi kết thúc hợp đồng.
Giá trong bảng đã gồm VAT chưa?
Chưa. Tất cả khoảng giá trong bài là giá chưa gồm VAT. Khi lấy báo giá, hãy yêu cầu ghi rõ giá trước thuế, mức thuế áp dụng và tổng số phải thanh toán để so sánh giữa các đơn vị cho đúng.
Thời hạn thuê tối thiểu là bao lâu?
Thời hạn tối thiểu tùy gói bạn chọn: gói linh hoạt tính theo tháng, gói 12 tháng cam kết một năm và rẻ hơn gói linh hoạt 15%. Trước khi ký, hãy hỏi thời hạn tối thiểu của gói đang xem, cách gia hạn và điều kiện khi muốn kết thúc sớm.
Phí vận chuyển có nằm trong tiền thuê kho không?
Không. Tiền thuê kho chỉ gồm chỗ lưu trữ; vận chuyển được báo giá riêng theo địa chỉ, lượng đồ và loại xe. Với dịch vụ kho kệ chung, MyStorage lấy hàng tại địa điểm bạn yêu cầu và giao lại khi cần, nên hãy hỏi rõ phần nào đã nằm trong gói.
Lấy hàng nhiều lần có phát sinh phí không?
Tùy dịch vụ. Với kho tự quản, bạn giữ khóa và tự ra vào nên không tính theo lượt. Với kho kệ chung, hãy hỏi số lượt lấy hàng đã bao gồm trong gói, thời gian cần báo trước và mức phí cho mỗi lượt vượt.
Đổi kích thước kho giữa kỳ thì tính tiền thế nào?
Bạn có thể đổi sang cỡ khoang khác khi lượng đồ thay đổi; tiền thuê tính lại theo đơn giá của cỡ khoang mới kể từ kỳ áp dụng. Hãy hỏi trước thời gian cần báo, chi phí chuyển đồ sang khoang mới và cách xử lý phần tiền đã thanh toán của kỳ đang dùng.
Có thể cộng dồn ưu đãi và dùng tiền cọc để trả kỳ cuối không?
Chỉ áp dụng nếu điều kiện chương trình và hợp đồng cho phép. Yêu cầu xác nhận bằng văn bản về cộng dồn ưu đãi, đối trừ tiền cọc, điều kiện hoàn cọc và thời hạn xử lý trước khi thanh toán.
Giá thuê kho tự quản theo từng kích thước là bao nhiêu?
Tại MyStorage, giá kho tự quản tiêu chuẩn gói linh hoạt từ 873.000 – 965.000 đồng/tháng (1 m³) đến 3.533.000 – 3.905.000 đồng/tháng (từ 10 m³ trở lên); kho có máy lạnh từ 1.136.000 – 1.256.000 đến 4.853.000 – 5.363.000 đồng/tháng, chưa VAT. Xem bảng giá theo từng kích thước ở trên hoặc dùng công cụ Check Price.
Đơn giá trên mỗi mét khối của kho là bao nhiêu?
Đơn giá trên mỗi mét khối giảm mạnh khi khoang lớn hơn, nhất là từ 1 m³ lên khoảng 5 m³, rồi gần như đi ngang: khoang 1 m³ tiêu chuẩn khoảng 873.000 – 965.000 đồng/m³ mỗi tháng, khoang 5 m³ khoảng 359.000 – 397.000 đồng/m³ và khoang 7 m³ khoảng 373.000 – 412.000 đồng/m³ (gói linh hoạt, chưa VAT). Hãy so sánh theo tổng chi phí hàng tháng của đúng kích thước bạn cần, đừng suy ra từ giá 1 m³.
Bài viết liên quan

Bài viết
Pallet Gỗ, Nhựa Hay Sắt? Cách Chọn Theo Hàng Hóa Và Điều Kiện Lưu Kho
Pallet gỗ, nhựa và sắt sở hữu các đặc tính khác biệt về tải trọng, độ bền, khả năng vệ sinh và chi phí đầu tư.
Đọc bài viết

Bài viết
Gửi Đồ Vào Kho Có Cần Mua Bảo Hiểm Không? Những Điều Cần Hỏi Trước Khi Gửi
Gửi đồ vào kho có cần mua bảo hiểm không: khi nào nên mua, 7 câu hỏi cần hỏi trước khi ký hợp đồng, phân biệt các hình thức bảo vệ và cách tự bảo vệ tài sản.
Đọc bài viết

Case Study
MyStorage Công Bố Case Study Cùng Quỹ Đầu Tư EMIA: Khi AI Trở Thành Trợ Thủ Đắc Lực Trong Đội Ngũ Bán Hàng
MyStorage và EMIA công bố case study trợ lý AI STOW: phản hồi đầu tiên 42 giây, 56% phản hồi tự động, tiết kiệm 89 giờ mỗi tháng và chuyển đổi tăng lên khoảng 7%.
Đọc bài viết